ba
bộ phụ · 8 nét

ba; bố; cha

HSK 1 (3.0)4 nghĩa#600
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ba; bố; cha

    男性父亲,小孩对父亲的称呼nánxìng fùqin, xiǎoháizi duì fùqin de chēnghū

    • Bố tôi là bác sĩ.

    • Ba ơi, hôm nay con được điểm tuyệt đối ở trường!

  2. danh từ

    ba; bố; cha

    父亲;男性家长fùqīn;nánxìng jiāzhǎng

    • Ba tôi mỗi sáng đều nấu bữa sáng cho tôi.

  3. danh từ

    cha; bố; ba

    父亲;男性的父母fùqīn;nánxìng de fùmǔ

    • Bố ơi, hôm nay con được điểm tuyệt đối!

  4. danh từ

    người cha; nghiêm phụ (văn)

    男性父亲,小孩对父亲的称呼nánxìng fùqin, xiǎohái duì fùqin de chēnghū

    • Bố ơi, hôm nay con được điểm tuyệt đối ở trường!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người cha được gọi là 'ba' vì con luôn mong đợi và bám víu vào cha.

(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.