家人

家人
jiārén
gia nhân

thành viên gia đình; người thân

HSK 1 (3.0)2 nghĩa#782
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thành viên gia đình; người thân

    与自己住在一起或有血缘关系的人yǔ zìjǐ zhù zài yìqǐ huò yǒu xiěyuán guānxi de rén

    • Gia đình tôi đều rất tốt.

    • Cô ấy mỗi cuối tuần đều về nhà ở bên cạnh người thân.

  2. danh từ

    người hầu; gia nhân (cũ)

    旧时在家庭里做事的仆人jiùshí zài jiātǐng lǐ zuòshì de púrén

    • Anh ấy không phải là người nhà của tôi.

    • Những người hầu trong phủ bắt đầu làm việc ngay từ lúc trời vừa sáng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.