大人

大人
ren
đại nhân

người lớn; đại nhân (cách gọi kính trọng)

HSK 2 (3.0)3 nghĩa#802
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người lớn; đại nhân (cách gọi kính trọng)

    已经成长、不再是小孩的人yǐjīng chéngzhǎng、búzài shì xiǎoháir de rén

    • Anh ấy đã là người lớn rồi.

  2. danh từ

    người lớn; đại nhân (cách xưng hô kính trọng)

    已经长大的人;成年人yǐjīng zhǎngdà de rén;chéngniánrén

  3. danh từ

    ngài; đại nhân; người lớn

    对上级或有身份的人的尊敬称呼duì shàngjí huò yǒu shēnfèn de rén de zunjìng chēnghū

    • Đại nhân, mời vào!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.