发起
phát động; khởi xướng
NGHĨA
- 壹动động từ
phát động; khởi xướng
中开始做某事;主动提出或组织kāishǐ zuò mǒu shì; zhǔdòng tíchū huò zǔzhī
- 。
Chúng tôi đã khởi động một dự án mới.
- 貳动động từ
khởi xướng; đề xướng
中开始做某事或组织某活动kāishǐ zuò mǒu shì huò zǔzhī mǒu huódòng
- 。
Anh ấy đã khởi xướng một dự án mới.
- 參动động từ
đề xuất, khởi xướng; phát động (một sáng kiến hoặc phong trào)
中提出建议或想法;开始某个活动tíchū jiànyì huò xiǎngfǎ; kāishǐ mǒu ge huódòng
- 肆动động từ
ra tay; bắt đầu; xuống tay
中开始做某事;主动提出或组织kāishǐ zuò mǒushì; zhǔdòng tíchū huò zǔzhī
- 。
Chúng tôi đã khởi xướng một dự án mới.
- 伍动động từ
nguồn gốc; khởi nguồn
中事情或行动的最初出现或开始shìqing huò xíngdòng de zuì chū chūxiàn huò kāishǐ
- ?
Ai đã khởi xướng dự án này?
phát động; khởi xướng
NGHĨA
- 壹动động từ
phát động; khởi xướng
中开始做某事;主动提出或组织kāishǐ zuò mǒu shì; zhǔdòng tíchū huò zǔzhī
- 。
Chúng tôi đã khởi động một dự án mới.
- 貳动động từ
khởi xướng; đề xướng
中开始做某事或组织某活动kāishǐ zuò mǒu shì huò zǔzhī mǒu huódòng
- 。
Anh ấy đã khởi xướng một dự án mới.
- 參动động từ
đề xuất, khởi xướng; phát động (một sáng kiến hoặc phong trào)
中提出建议或想法;开始某个活动tíchū jiànyì huò xiǎngfǎ; kāishǐ mǒu ge huódòng
- 肆动động từ
ra tay; bắt đầu; xuống tay
中开始做某事;主动提出或组织kāishǐ zuò mǒushì; zhǔdòng tíchū huò zǔzhī
- 。
Chúng tôi đã khởi xướng một dự án mới.
- 伍动động từ
nguồn gốc; khởi nguồn
中事情或行动的最初出现或开始shìqing huò xíngdòng de zuì chū chūxiàn huò kāishǐ
- ?
Ai đã khởi xướng dự án này?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu