Tới nội dung chính

发起

发起
fāqǐ
phát khởi

phát động; khởi xướng

HSK 6 (3.0)5 nghĩa#8532
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    phát động; khởi xướng

    中开始做某事;主动提出或组织kāishǐ zuò mǒu shì; zhǔdòng tíchū huò zǔzhī

    • 。

      Chúng tôi đã khởi động một dự án mới.

  2. 貳动động từ

    khởi xướng; đề xướng

    中开始做某事或组织某活动kāishǐ zuò mǒu shì huò zǔzhī mǒu huódòng

    • 。

      Anh ấy đã khởi xướng một dự án mới.

  3. 參动động từ

    đề xuất, khởi xướng; phát động (một sáng kiến hoặc phong trào)

    中提出建议或想法;开始某个活动tíchū jiànyì huò xiǎngfǎ; kāishǐ mǒu ge huódòng

  4. 肆动động từ

    ra tay; bắt đầu; xuống tay

    中开始做某事;主动提出或组织kāishǐ zuò mǒushì; zhǔdòng tíchū huò zǔzhī

    • 。

      Chúng tôi đã khởi xướng một dự án mới.

  5. 伍动động từ

    nguồn gốc; khởi nguồn

    中事情或行动的最初出现或开始shìqing huò xíngdòng de zuì chū chūxiàn huò kāishǐ

    • ?

      Ai đã khởi xướng dự án này?

发
fā
phát
BỘ THỦ⼜
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu