Tới nội dung chính

起步

起步
qǐbù
khởi bộ

bắt đầu; khởi động; xuất phát

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#16145
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    bắt đầu; khởi động; xuất phát

    • 。

      Chúng ta bắt đầu từ điểm khởi đầu.

  2. 貳动động từ

    bắt đầu; bắt tay vào

    • 。

      Chúng ta bắt đầu từ đây.

  3. 參动động từ

    thành lập; khởi xướng; xúc tiến (sự nghiệp)

起
qǐ
khởi
BỘ THỦ⾛
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu