wán
hoàn
bộ miên · 7 nét

xong; hoàn thành; kết thúc

HSK 2 (2.0)HSK 2 (3.0)5 nghĩa#485
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xong; hoàn thành; kết thúc

    做完或结束某事zuò wán huò jiéshù mǒu shì

    • Tôi vẫn chưa xong đâu.

    • Cơm nấu xong rồi, mau ra ăn thôi.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Nói xong,anh đứng dậy ra về.

    • Không cày đêm, việc làm không xong.

  2. động từ

    xong; kết thúc; hết

    事情或过程结束或停止了shìqing huò guòchéng jiéshù huò tíngzhǐ le

    • Phim xong chưa?

    • Trận đấu cuối cùng cũng kết thúc, mọi người đều thở phào nhẹ nhõm.

  3. tính từ

    toàn bộ; tất cả; hoàn toàn

    所有的;整个的;全部的suǒyǒu de;zhěngge de;quánbù de

    • Cái bánh này còn nguyên.

    • Cô ấy kể toàn bộ câu chuyện cho các em nhỏ nghe.

  4. tính từ

    toàn bộ; toàn; hoàn toàn

    全部的;没有缺少的quánbù de; méiyǒu quēshǎo de

    • Câu chuyện này không hoàn chỉnh.

    • Thiết kế của tòa nhà này vẫn giữ nguyên vẹn diện mạo ban đầu.

  5. động từ

    hoàn toàn; toàn bộ; đầy đủ

    结束;做好;不缺少jiéshù;zuò hǎo;bú quēshǎo

    • Tôi vẫn chưa làm xong bài tập.

    • Cuối cùng cô ấy cũng đọc xong cuốn tiểu thuyết dày cộp đó.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dưới mái nhà có đủ mọi thứ từ căn bản, nên mọi việc đều hoàn chỉnh.

(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.