Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
/
开端
开端
khai đoan
bắt đầu; khởi đầu; mở đầu
2 nghĩa#14195
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bắt đầu; khởi đầu; mở đầu
中事物最初的阶段或开始的时候shìwù zuì chū de jiēduàn huò kāishǐ de shíhou
- 。
Đây là một khởi đầu mới.
- 貳名danh từ
đầu; đoan; mối; (động) bưng, cầm
中事情或过程的最初阶段shìqing huò guòchéng de zuìchū jiēduàn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
开端
Phồn thể開端
khai đoan
bắt đầu; khởi đầu; mở đầu
2 nghĩa#14195
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bắt đầu; khởi đầu; mở đầu
中事物最初的阶段或开始的时候shìwù zuì chū de jiēduàn huò kāishǐ de shíhou
- 。
Đây là một khởi đầu mới.
- 貳名danh từ
đầu; đoan; mối; (động) bưng, cầm
中事情或过程的最初阶段shìqing huò guòchéng de zuìchū jiēduàn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 弄nòngdạng cũ của 弄 [nong4]
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 弃qìbỏ lại; bỏ rơi
- 异yìkhông giống nhau; khác nhau
- 弊bìhại; tệ hại; nhược điểm
- 弁biànmũ (cổ)
- 廾gǒnghai bàn tay chắp lại
- 廿niànhai mươi; 20 (dạng cổ)
- 弆jǔ(văn) cất giữ; thu giữ
- 弇yǎnche giấu; che đậy
- 弈yìchơi cờ vây; (văn) đánh cờ
- 㢡