起程

起程
chéng
khởi trình

đi; rời đi; bước đi

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#26969
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đi; rời đi; bước đi

    • Chúng tôi sẽ khởi hành vào ngày mai.

  2. động từ

    bắt đầu; bắt tay vào

    • Ngày mai chúng tôi sẽ khởi hành đi Bắc Kinh.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.