完事

完事
wánshì
hoàn sự

xong việc; hoàn thành

1 nghĩa#7826
NGHĨA

NGHĨA

  1. xong việc; hoàn thành

    做完了;没有了zuò wán le; méiyǒu le

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dưới mái nhà có đủ mọi thứ từ căn bản, nên mọi việc đều hoàn chỉnh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.