Tới nội dung chính

开展

开展
kāizhǎn
khai triển

triển khai; mở rộng; tiến hành

HSK 6 (2.0)HSK 3 (3.0)4 nghĩa#16134
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    triển khai; mở rộng; tiến hành

    • 。

      Chúng tôi đã triển khai dự án mới.

  2. 貳动động từ

    triển khai; mở ra; tiến hành

    • ?

      Triển lãm này khi nào khai mạc?

  3. 參动động từ

    khởi động; khởi phát; bắt đầu

    • 。

      Chúng tôi đã triển khai một dự án mới.

  4. 肆动động từ

    lan rộng; phát triển; dư thừa

    • 。

      Chúng tôi đã triển khai dự án mới.

开
kāi
khai
BỘ THỦ⼶
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu