Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
/
会议
会议
hội nghị
hội nghị; cuộc họp
HSK 3 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#1758Lượng từ 场 / 届
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hội nghị; cuộc họp
中许多人一起聚集讨论问题的活动xǔduō rén yìqǐ jùjí tǎolùn wèntí de huódòng
- 。
Chúng tôi có một cuộc họp.
- 貳名danh từ
hội thảo; buổi tọa đàm
中人们聚在一起讨论问题的活动rénmen jùzài yīqǐ tǎolùn wèntí de huódòng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 義nghĩa(đạo lý, điều đúng đắn)HÌNH THANH
Bàn luận là dùng lời nói để tìm ra điều đúng đắn và hợp đạo lý.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
会议
Phồn thể會議
hội nghị
hội nghị; cuộc họp
HSK 3 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#1758Lượng từ 场 / 届
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hội nghị; cuộc họp
中许多人一起聚集讨论问题的活动xǔduō rén yìqǐ jùjí tǎolùn wèntí de huódòng
- 。
Chúng tôi có một cuộc họp.
- 貳名danh từ
hội thảo; buổi tọa đàm
中人们聚在一起讨论问题的活动rénmen jùzài yīqǐ tǎolùn wèntí de huódòng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 義nghĩa(đạo lý, điều đúng đắn)HÌNH THANH
Bàn luận là dùng lời nói để tìm ra điều đúng đắn và hợp đạo lý.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại