了结

了结
liǎojié
liễu kết

giải quyết xong; hoàn tất; dứt điểm

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#6036
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giải quyết xong; hoàn tất; dứt điểm

    把事情处理完成;解决bǎ shìqing chǔlǐ wánchéng;jiějué

    • Chúng ta nên giải quyết chuyện này.

  2. động từ

    kết thúc; giải quyết xong; thanh toán (nợ nần, ân oán)

    把事情或问题完全处理好并结束bǎ shìqing huò wèntí wánquán chǔlǐ hǎo bìng jiéshù

  3. động từ

    xong; hoàn thành; kết thúc

    完成或结束某件事情wánchéng huòzhě jiéshù mǒujiàn shìqing

    • Chúng tôi đã giải quyết xong chuyện này.

  4. động từ

    kết cục; số phận (thường xấu)

    结束或处理完某事jiéshù huò chǔlǐ wánchéng mǒu shì

    • Chúng ta nên kết thúc chuyện này.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • liễu(đứa trẻ sơ sinh (tượng hình, hình người cuộn tròn không có tay))HỘI Ý

Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.