确定
xác định; chắc chắn; nhất định
NGHĨA
- 壹动động từ
xác định; chắc chắn; nhất định
中明确地决定或确认某事míngquè de juéhuà huò quèhuàn mǒushì
- 。
Chúng tôi xác định ngày mai đi.
- 貳动động từ
xác định; khẳng định; chắc chắn
中认为某事是真实或正确的;决定或选择rènwéi mǒu shì shì zhēnshí huò zhèngquè de; juédìng huò xuǎnzé
- 參动động từ
xác định; xác nhận; chắc chắn
中证明某事是真实的或肯定某事zhèngmíng mǒushì shì zhēnshíde huòzhě kěndìng mǒushì
- 。
Hãy xác nhận lựa chọn của bạn.
- 肆动động từ
xác định; chắc chắn; quyết định
中明确地决定或肯定某事míngquè de juédìng huò kěndìng mǒushì
- 。
Chúng tôi xác định ngày mai sẽ đi.
- 伍动động từ
xác định; quyết định; chắc chắn
中明确地决定或规定某事;肯定míngquè de juéding huò guīdìng mǒu shì; kěndìng
- 。
Chúng tôi đã xác định kế hoạch.
- 陸动động từ
xác định; quyết định; chắc chắn
中肯定;决定;明确不变kěndìng;juédìng;míngquè búbiàn
- 柒动động từ
xác định; làm rõ
中明确地知道或决定某事míngquè de zhīdào huò juéding mǒushì
- 捌动động từ
tất nhiên; tất yếu; chắc chắn
中肯定;没有疑问kěndìng;méiyǒu yíwèn
- 玖动động từ
chắc chắn; có cơ sở vững chắc
中肯定;确信无疑kěndìng; quèxìn wú yí
- 。
Tôi chắc chắn anh ấy sẽ đến.
- 拾动động từ
cố định; xác định
中明确地决定或规定某事;不改变míngquè de juédìng huò guīdìng mǒushì;búgǎibiàn
- 11动động từ
bảo đảm; đảm bảo; cam kết
中使某事一定会发生或实现shǐ mǒu shì yīdìng huì fāshēng huò shíxiàn
- 。
Hãy xác nhận câu trả lời của bạn.
- 12动động từ
thừa nhận; công nhận
中承认或同意某事是真实的chéngrèn huò tóngyì mǒushì shì zhēnshíde
- 。
Tôi chắc chắn là tôi biết anh ấy.
- 13动động từ
OK (nút xác nhận trên hộp thoại máy tính); xác định; chắc chắn
中同意或批准某事tóngyì huò pīzhǔn mǒushì
- 。
Xin hãy nhấp vào Xác nhận.
xác định; chắc chắn; nhất định
NGHĨA
- 壹动động từ
xác định; chắc chắn; nhất định
中明确地决定或确认某事míngquè de juéhuà huò quèhuàn mǒushì
- 。
Chúng tôi xác định ngày mai đi.
- 貳动động từ
xác định; khẳng định; chắc chắn
中认为某事是真实或正确的;决定或选择rènwéi mǒu shì shì zhēnshí huò zhèngquè de; juédìng huò xuǎnzé
- 參动động từ
xác định; xác nhận; chắc chắn
中证明某事是真实的或肯定某事zhèngmíng mǒushì shì zhēnshíde huòzhě kěndìng mǒushì
- 。
Hãy xác nhận lựa chọn của bạn.
- 肆动động từ
xác định; chắc chắn; quyết định
中明确地决定或肯定某事míngquè de juédìng huò kěndìng mǒushì
- 。
Chúng tôi xác định ngày mai sẽ đi.
- 伍动động từ
xác định; quyết định; chắc chắn
中明确地决定或规定某事;肯定míngquè de juéding huò guīdìng mǒu shì; kěndìng
- 。
Chúng tôi đã xác định kế hoạch.
- 陸动động từ
xác định; quyết định; chắc chắn
中肯定;决定;明确不变kěndìng;juédìng;míngquè búbiàn
- 柒动động từ
xác định; làm rõ
中明确地知道或决定某事míngquè de zhīdào huò juéding mǒushì
- 捌动động từ
tất nhiên; tất yếu; chắc chắn
中肯定;没有疑问kěndìng;méiyǒu yíwèn
- 玖动động từ
chắc chắn; có cơ sở vững chắc
中肯定;确信无疑kěndìng; quèxìn wú yí
- 。
Tôi chắc chắn anh ấy sẽ đến.
- 拾动động từ
cố định; xác định
中明确地决定或规定某事;不改变míngquè de juédìng huò guīdìng mǒushì;búgǎibiàn
- 11动động từ
bảo đảm; đảm bảo; cam kết
中使某事一定会发生或实现shǐ mǒu shì yīdìng huì fāshēng huò shíxiàn
- 。
Hãy xác nhận câu trả lời của bạn.
- 12动động từ
thừa nhận; công nhận
中承认或同意某事是真实的chéngrèn huò tóngyì mǒushì shì zhēnshíde
- 。
Tôi chắc chắn là tôi biết anh ấy.
- 13动động từ
OK (nút xác nhận trên hộp thoại máy tính); xác định; chắc chắn
中同意或批准某事tóngyì huò pīzhǔn mǒushì
- 。
Xin hãy nhấp vào Xác nhận.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 碰pèngchạm; chạm vào; xúc động; di chuyển
- 碞yánvách đá; bờ dốc đứng
- 破pòhỏng; xấu; hư
- 砍kǎnbăm nhỏ; cắt vụn
- 砸záđập phá; phá hủy
- 硬yìngcứng; cứng rắn; vững chắc
- 磅bàngcó miệng mà không nói được; câm miệng như hến
- 砰pēnghuyện Khúc Ma Lai
- 砆fūmã não; đá mã não
- 朱zhūmàu đỏ Trung Quốc (màu đỏ truyền thống của Trung Quốc)
- 码mǎtiền thuê theo tháng; thuê theo tháng
- 碗wǎncái bát; cái chậu