确定

确定
quèdìng
xác định

xác định; chắc chắn; nhất định

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)13 nghĩa#415
NGHĨA13 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xác định; chắc chắn; nhất định

    明确地决定或确认某事míngquè de juéhuà huò quèhuàn mǒushì

    • Chúng tôi xác định ngày mai đi.

  2. động từ

    xác định; khẳng định; chắc chắn

    认为某事是真实或正确的;决定或选择rènwéi mǒu shì shì zhēnshí huò zhèngquè de; juédìng huò xuǎnzé

  3. động từ

    xác định; xác nhận; chắc chắn

    证明某事是真实的或肯定某事zhèngmíng mǒushì shì zhēnshíde huòzhě kěndìng mǒushì

    • Hãy xác nhận lựa chọn của bạn.

  4. động từ

    xác định; chắc chắn; quyết định

    明确地决定或肯定某事míngquè de juédìng huò kěndìng mǒushì

    • Chúng tôi xác định ngày mai sẽ đi.

  5. động từ

    xác định; quyết định; chắc chắn

    明确地决定或规定某事;肯定míngquè de juéding huò guīdìng mǒu shì; kěndìng

    • Chúng tôi đã xác định kế hoạch.

  6. động từ

    xác định; quyết định; chắc chắn

    肯定;决定;明确不变kěndìng;juédìng;míngquè búbiàn

  7. động từ

    xác định; làm rõ

    明确地知道或决定某事míngquè de zhīdào huò juéding mǒushì

  8. động từ

    tất nhiên; tất yếu; chắc chắn

    肯定;没有疑问kěndìng;méiyǒu yíwèn

  9. động từ

    chắc chắn; có cơ sở vững chắc

    肯定;确信无疑kěndìng; quèxìn wú yí

    • Tôi chắc chắn anh ấy sẽ đến.

  10. động từ

    cố định; xác định

    明确地决定或规定某事;不改变míngquè de juédìng huò guīdìng mǒushì;búgǎibiàn

  11. 11động từ

    bảo đảm; đảm bảo; cam kết

    使某事一定会发生或实现shǐ mǒu shì yīdìng huì fāshēng huò shíxiàn

    • Hãy xác nhận câu trả lời của bạn.

  12. 12động từ

    thừa nhận; công nhận

    承认或同意某事是真实的chéngrèn huò tóngyì mǒushì shì zhēnshíde

    • Tôi chắc chắn là tôi biết anh ấy.

  13. 13động từ

    OK (nút xác nhận trên hộp thoại máy tính); xác định; chắc chắn

    同意或批准某事tóngyì huò pīzhǔn mǒushì

    • Xin hãy nhấp vào Xác nhận.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA9

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.