指定
chỉ định; bổ nhiệm; quy định; ấn định
NGHĨA
- 壹动động từ
chỉ định; bổ nhiệm; quy định; ấn định
中用权力选择某人做某事或规定某事yòng quánlì xuǎnzé mǒurén zuò mǒushì huò guīdìng mǒushì
- 。
Anh ấy được chỉ định làm quản lý.
- 貳动động từ
chỉ định; xác định; quy định
中明确地说明或规定某人、某事或某物míngquè de shuōmíng huò guīdìng mǒurén、mǒushì huò mǒuwù
- 。
Xin hãy chỉ định một thời gian.
- 參动động từ
chỉ định; được chỉ định; ấn định
中用权力规定某人或某事yòng quánlì guīdìng mǒurén huò mǒushì
- 。
Xin hãy chỉ định một ngày.
- 肆动động từ
giao; bổ nhiệm; tin dùng
中规定某人或某物来做某事,或选择某人做某个职位guīdìng mǒurén huò mǒuwù lái zuò mǒushì、huò xuǎnzé mǒurén zuò mǒu ge zhíwèi
- 。
Cô giáo chỉ định tôi làm tổ trưởng.
chỉ định; bổ nhiệm; quy định; ấn định
NGHĨA
- 壹动động từ
chỉ định; bổ nhiệm; quy định; ấn định
中用权力选择某人做某事或规定某事yòng quánlì xuǎnzé mǒurén zuò mǒushì huò guīdìng mǒushì
- 。
Anh ấy được chỉ định làm quản lý.
- 貳动động từ
chỉ định; xác định; quy định
中明确地说明或规定某人、某事或某物míngquè de shuōmíng huò guīdìng mǒurén、mǒushì huò mǒuwù
- 。
Xin hãy chỉ định một thời gian.
- 參动động từ
chỉ định; được chỉ định; ấn định
中用权力规定某人或某事yòng quánlì guīdìng mǒurén huò mǒushì
- 。
Xin hãy chỉ định một ngày.
- 肆动động từ
giao; bổ nhiệm; tin dùng
中规定某人或某物来做某事,或选择某人做某个职位guīdìng mǒurén huò mǒuwù lái zuò mǒushì、huò xuǎnzé mǒurén zuò mǒu ge zhíwèi
- 。
Cô giáo chỉ định tôi làm tổ trưởng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.