Tới nội dung chính

指定

指定
zhǐdìng
chỉ định

chỉ định; bổ nhiệm; quy định; ấn định

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)4 nghĩa#6687
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    chỉ định; bổ nhiệm; quy định; ấn định

    中用权力选择某人做某事或规定某事yòng quánlì xuǎnzé mǒurén zuò mǒushì huò guīdìng mǒushì

    • 。

      Anh ấy được chỉ định làm quản lý.

  2. 貳动động từ

    chỉ định; xác định; quy định

    中明确地说明或规定某人、某事或某物míngquè de shuōmíng huò guīdìng mǒurén、mǒushì huò mǒuwù

    • 。

      Xin hãy chỉ định một thời gian.

  3. 參动động từ

    chỉ định; được chỉ định; ấn định

    中用权力规定某人或某事yòng quánlì guīdìng mǒurén huò mǒushì

    • 。

      Xin hãy chỉ định một ngày.

  4. 肆动động từ

    giao; bổ nhiệm; tin dùng

    中规定某人或某物来做某事,或选择某人做某个职位guīdìng mǒurén huò mǒuwù lái zuò mǒushì、huò xuǎnzé mǒurén zuò mǒu ge zhíwèi

    • 。

      Cô giáo chỉ định tôi làm tổ trưởng.

指
zhǐ
chỉ
BỘ THỦ⼿
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu