肯定

肯定
kěndìng
khẳng định

chắc chắn; nhất định; khẳng định

HSK 4 (2.0)HSK 5 (3.0)4 nghĩa#287
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    chắc chắn; nhất định; khẳng định

    一定会发生或一定是这样,没有疑问yīdìng huì fāshēng huò yīdìng shì zhèyàng, méiyǒu yíhuò

    • Anh ấy chắc chắn sẽ đến.

  2. động từ

    khẳng định; chắc chắn; nhất định

    说话或想法十分有把握;确信无疑shuōhuà huò xiǎngfǎ shífēn yǒu bǎwò; quèxìn wúyí

    • Tôi chắc chắn anh ấy sẽ đến.

  3. động từ

    khẳng định; xác nhận; chắc chắn

    同意或承认某事是对的、真实的tóngyì huò chèngrèn mǒu shì shì duì de、zhēnshí de

    • Tôi khẳng định sự nỗ lực của bạn.

  4. tính từ

    khẳng định; chắc chắn; xác nhận

    表示同意或确认;没有疑问的biǎoshì tóngyì huò quèrèn; méiyǒu yíwèn de

    • Đây là một câu trả lời khẳng định.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chỉ(dừng lại, giữ nguyên)HỘI Ý
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ

Thịt vẫn dính chặt vào xương, không rời ra — đó là sự chịu đựng, bằng lòng.

LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA11

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.