Thịt vẫn dính chặt vào xương, không rời ra — đó là sự chịu đựng, bằng lòng.
肯定
chắc chắn; nhất định; khẳng định
NGHĨA
- 壹副trạng từ
chắc chắn; nhất định; khẳng định
中一定会发生或一定是这样,没有疑问yīdìng huì fāshēng huò yīdìng shì zhèyàng, méiyǒu yíhuò
- 。
Anh ấy chắc chắn sẽ đến.
- 貳动động từ
khẳng định; chắc chắn; nhất định
中说话或想法十分有把握;确信无疑shuōhuà huò xiǎngfǎ shífēn yǒu bǎwò; quèxìn wúyí
- 。
Tôi chắc chắn anh ấy sẽ đến.
- 參动động từ
khẳng định; xác nhận; chắc chắn
中同意或承认某事是对的、真实的tóngyì huò chèngrèn mǒu shì shì duì de、zhēnshí de
- 。
Tôi khẳng định sự nỗ lực của bạn.
- 肆形tính từ
khẳng định; chắc chắn; xác nhận
中表示同意或确认;没有疑问的biǎoshì tóngyì huò quèrèn; méiyǒu yíwèn de
- 。
Đây là một câu trả lời khẳng định.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 宀miên(mái nhà)BỘ
- 疋sơ/thất(chân bước đúng chỗ)HÌNH THANH
Dưới mái nhà, chân đứng đúng chỗ — mọi thứ đã được an định.
- nhất định · nhất định; chắc chắn; dứt khoát
- tất · chắc chắn; nhất định
- tất định · chắc chắn; nhất định; tất nhiên
- tất nhiên · tất nhiên; tất yếu; không thể tránh khỏi
- hào vô nghi vấn · nắm chắc; nắm vững; sự chắc chắn
- vô nghi · chắc chắn; không còn nghi ngờ gì
- xác tín · thuyết phục; khuất phục; tâm phục
- xác định · xác định; chắc chắn; nhất định
- xác thực · quả thật; đúng như vậy (văn)
- nhận khả · công nhận; chấp thuận; thừa nhận
- nhận định · xác nhận; khẳng định; nhận định
chắc chắn; nhất định; khẳng định
NGHĨA
- 壹副trạng từ
chắc chắn; nhất định; khẳng định
中一定会发生或一定是这样,没有疑问yīdìng huì fāshēng huò yīdìng shì zhèyàng, méiyǒu yíhuò
- 。
Anh ấy chắc chắn sẽ đến.
- 貳动động từ
khẳng định; chắc chắn; nhất định
中说话或想法十分有把握;确信无疑shuōhuà huò xiǎngfǎ shífēn yǒu bǎwò; quèxìn wúyí
- 。
Tôi chắc chắn anh ấy sẽ đến.
- 參动động từ
khẳng định; xác nhận; chắc chắn
中同意或承认某事是对的、真实的tóngyì huò chèngrèn mǒu shì shì duì de、zhēnshí de
- 。
Tôi khẳng định sự nỗ lực của bạn.
- 肆形tính từ
khẳng định; chắc chắn; xác nhận
中表示同意或确认;没有疑问的biǎoshì tóngyì huò quèrèn; méiyǒu yíwèn de
- 。
Đây là một câu trả lời khẳng định.
解字
GIẢI TỰ- 宀miên(mái nhà)BỘ
- 疋sơ/thất(chân bước đúng chỗ)HÌNH THANH
Dưới mái nhà, chân đứng đúng chỗ — mọi thứ đã được an định.
- nhất định · nhất định; chắc chắn; dứt khoát
- tất · chắc chắn; nhất định
- tất định · chắc chắn; nhất định; tất nhiên
- tất nhiên · tất nhiên; tất yếu; không thể tránh khỏi
- hào vô nghi vấn · nắm chắc; nắm vững; sự chắc chắn
- vô nghi · chắc chắn; không còn nghi ngờ gì
- xác tín · thuyết phục; khuất phục; tâm phục
- xác định · xác định; chắc chắn; nhất định
- xác thực · quả thật; đúng như vậy (văn)
- nhận khả · công nhận; chấp thuận; thừa nhận
- nhận định · xác nhận; khẳng định; nhận định
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày