锁定

锁定
suǒdìng
toả định

khóa; cố định; xác định mục tiêu

HSK 7 (3.0)9 nghĩa#4838
NGHĨA9 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khóa; cố định; xác định mục tiêu

    用锁关闭;固定不变;确定目标yòng suǒ guānbì; gùdìng búbiàn; quèdìng mùbiāo

    • Xin hãy khoá cửa lại.

  2. động từ

    khóa; cố định; nhắm vào (mục tiêu)

    用密码或其他方式防止他人使用或访问yòng mìmǎ huò qítā fāngshì fángzhǐ tārén shǐyòng huò fǎngwèn

    • Hãy khóa máy tính của bạn lại.

  3. động từ

    khóa; nhắm mục tiêu; xác định mục tiêu

    确定目标或方向,使其不能改变quèdìng mùbiāo huò fāngxiàng, shǐ qī búnéng gǎibiàn

    • Chúng tôi đã khóa mục tiêu.

  4. động từ

    khóa chặt; cố định; (bóng) nhắm vào; xác định

    用锁关闭;确定不变yòng suǒ guānbì; quèdìng búbiàn

    • Xin hãy khoá cửa.

  5. động từ

    khóa chặt; cố định; (bóng) nhắm vào; xác định (mục tiêu)

    用锁关闭或固定某物;确定不能改变yòng suǒ guānbì huò gùdìng mǒuwù; quèdìng búnéng gǎibiàn

  6. động từ

    khóa chốt; khóa lại; (bóng) xác định; cố định

    用锁关闭;确定不变yòng suǒ guānbì;quèdìng búbiàn

  7. động từ

    khóa chặt; tập trung vào; chú tâm vào

    集中注意力在某个目标或事物上jízhōng zhùyì lì zài mǒugè mùbiāo huò shìwù shang

    • Chúng ta phải khóa chặt mục tiêu.

  8. động từ

    khóa (tệp máy tính); cố định; khóa chặt

    使某物不能移动或改变;固定住shǐ mǒuwù búnéng yídòng huò gǎibiàn;gùdìng zhù

    • Hãy khóa tệp này lại.

  9. danh từ

    khóa chặt; cố định; nhắm vào (mục tiêu)

    用锁闭合;固定不动yòng suǒ bìhé; gùdìng búdòng

    • Cánh cửa này không có chốt khóa.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ổ khóa bằng kim loại có những mắt xích nhỏ như vỏ sò nối lại với nhau.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.