规定

规定
guīdìng
quy định

quy định; quy tắc; điều khoản

HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#2809
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quy định; quy tắc; điều khoản

    法律或制度中明确的要求和标准fǎlǜ huò zhìdù zhōng míngquè de yāoqiú hé biāozhǔn

    • Chúng ta phải tuân thủ quy định.

  2. động từ

    quy định; quy định rõ; ấn định (giá cả, chỉ tiêu)

    • Công ty đã quy định thời gian làm việc mới.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.