Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
角
hào (đơn vị tiền tệ bằng 0,1 nhân dân tệ)
NGHĨA
- 壹量lượng từ
hào (đơn vị tiền tệ bằng 0,1 nhân dân tệ)
中人民币的单位,十分之一元rénmínbì de dānwèi, shí fēnzhī yī yuán
- ?
Quả táo này bao nhiêu tiền một hào?
- 貳名danh từ
góc; góc độ
中两条直线或平面相交形成的空间liǎng tiáo zhíxiàn huò píngmiàn xiānɡjiāo xínɡchénɡ de kōnɡjiān
- ?
Góc này bao nhiêu độ?
- 參名danh từ
góc; góc cạnh; sừng
中物体两条边或面相交的地方wùtǐ liǎng tiáo biān huò miàn xiānɡjiāo de dìfang
- 。
Căn phòng này có bốn góc.
- 肆名danh từ
sừng; góc; (đơn vị tiền tệ) hào
中动物头上尖的部分;东西相交的地方dòngwù tóu shang jiān de bùfen;dōngxi xiānɡjiāo de dìfang
- 。
Bò có sừng.
- 伍名danh từ
hình sừng; góc
中动物头上尖锐的突起物;也指两条线相交的地方dòngwù tóu shang jiānruì de túqǐ wù;yě zhǐ liǎng tiáo xiàn xiāngjiāo de dìfang
vai (diễn); nhân vật
NGHĨA
- 壹名danh từ
vai (diễn); nhân vật
中戏剧、电影等中由演员扮演的人物xìjù、diànyǐng děng zhōng yóu yǎnyuán bànyǎn de rénwù
- 。
Anh ấy đã đóng một vai trò quan trọng.
- 貳动động từ
thi đấu; tranh tài
中与别人比赛或争夺yǔ biérén bǐsài huò zhēngduó
- 。
Họ đang đấu sức.
- 參名danh từ
nốt thứ ba trong ngũ âm (âm giác)
中五声音阶中的第三个音wǔ shēng yīn jiē zhōng de dì sān ge yīn
- 。
Giác là nốt thứ ba trong ngũ cung.
- 肆名danh từ
chén rượu ba chân (thời cổ)
中古代盛酒的器皿,有三条腿gǔdài shèngjǐu de qìmǐn, yǒu sāntiáo tuǐ
- 。
Cái giác này rất đặc biệt.
- 伍名danh từ
Quyết (họ)
中中国的一个姓氏zhōngguó de yī gè xìngshì
解字
GIẢI TỰhào (đơn vị tiền tệ bằng 0,1 nhân dân tệ)
NGHĨA
- 壹量lượng từ
hào (đơn vị tiền tệ bằng 0,1 nhân dân tệ)
中人民币的单位,十分之一元rénmínbì de dānwèi, shí fēnzhī yī yuán
- ?
Quả táo này bao nhiêu tiền một hào?
- 貳名danh từ
góc; góc độ
中两条直线或平面相交形成的空间liǎng tiáo zhíxiàn huò píngmiàn xiānɡjiāo xínɡchénɡ de kōnɡjiān
- ?
Góc này bao nhiêu độ?
- 參名danh từ
góc; góc cạnh; sừng
中物体两条边或面相交的地方wùtǐ liǎng tiáo biān huò miàn xiānɡjiāo de dìfang
- 。
Căn phòng này có bốn góc.
- 肆名danh từ
sừng; góc; (đơn vị tiền tệ) hào
中动物头上尖的部分;东西相交的地方dòngwù tóu shang jiān de bùfen;dōngxi xiānɡjiāo de dìfang
- 。
Bò có sừng.
- 伍名danh từ
hình sừng; góc
中动物头上尖锐的突起物;也指两条线相交的地方dòngwù tóu shang jiānruì de túqǐ wù;yě zhǐ liǎng tiáo xiàn xiāngjiāo de dìfang
NGHĨA
- 壹名danh từ
vai (diễn); nhân vật
中戏剧、电影等中由演员扮演的人物xìjù、diànyǐng děng zhōng yóu yǎnyuán bànyǎn de rénwù
- 。
Anh ấy đã đóng một vai trò quan trọng.
- 貳动động từ
thi đấu; tranh tài
中与别人比赛或争夺yǔ biérén bǐsài huò zhēngduó
- 。
Họ đang đấu sức.
- 參名danh từ
nốt thứ ba trong ngũ âm (âm giác)
中五声音阶中的第三个音wǔ shēng yīn jiē zhōng de dì sān ge yīn
- 。
Giác là nốt thứ ba trong ngũ cung.
- 肆名danh từ
chén rượu ba chân (thời cổ)
中古代盛酒的器皿,有三条腿gǔdài shèngjǐu de qìmǐn, yǒu sāntiáo tuǐ
- 。
Cái giác này rất đặc biệt.
- 伍名danh từ
Quyết (họ)
中中国的一个姓氏zhōngguó de yī gè xìngshì
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 解jiěchia; phân chia; tháo ra; giải
- 触chùliên lạc; liên hệ; kết nối
- 觔jīngân; cơ bắp
- 觖juékhông thỏa mãn; bất mãn
- 觚gūchén rượu cổ (hình lăng trụ, thời cổ đại)
- 觜zīchòm sao thứ 20 trong 28 tú (nhị thập bát tú), tương ứng với vùng sao Lạp Hộ
- 觝dǐhúc; đánh bằng đầu
- 觞shāngchén rượu; tiệc rượu
- 觡gésừng (xương sừng)
- 觥gōngchén rượu lớn (làm bằng sừng thú)
- 觧jiětháo gỡ; giải quyết; hiểu
- 觩qiú(của sừng) cong lên trên