jiǎo
giác
bộ giác · 7 nét

hào (đơn vị tiền tệ bằng 0,1 nhân dân tệ)

HSK 3 (2.0)HSK 2 (3.0)5 nghĩa#8407Lượng từ
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. lượng từ

    hào (đơn vị tiền tệ bằng 0,1 nhân dân tệ)

    人民币的单位,十分之一元rénmínbì de dānwèi, shí fēnzhī yī yuán

    • Quả táo này bao nhiêu tiền một hào?

  2. danh từ

    góc; góc độ

    两条直线或平面相交形成的空间liǎng tiáo zhíxiàn huò píngmiàn xiānɡjiāo xínɡchénɡ de kōnɡjiān

    • Góc này bao nhiêu độ?

  3. danh từ

    góc; góc cạnh; sừng

    物体两条边或面相交的地方wùtǐ liǎng tiáo biān huò miàn xiānɡjiāo de dìfang

    • Căn phòng này có bốn góc.

  4. danh từ

    sừng; góc; (đơn vị tiền tệ) hào

    动物头上尖的部分;东西相交的地方dòngwù tóu shang jiān de bùfen;dōngxi xiānɡjiāo de dìfang

    • Bò có sừng.

  5. danh từ

    hình sừng; góc

    动物头上尖锐的突起物;也指两条线相交的地方dòngwù tóu shang jiānruì de túqǐ wù;yě zhǐ liǎng tiáo xiàn xiāngjiāo de dìfang

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đao(lưỡi dao (phần trên))HỘI Ý
  • dụng(dùng, sử dụng)HỘI Ý

Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.

(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.