不定

不定
dìng
bất định

không xác định; bất định; chưa chắc

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#9243
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không xác định; bất định; chưa chắc

    没有确定的;不确定的méiyǒu quèdìng de;bù quèquè dìng de

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Nếu loài người không quan tâm chăm sóc môi trường, môi trường sẽ hủy diệt loài người.

  2. tính từ

    không xác định; bất định

    没有固定的内容、时间或范围;不确定méiyǒu gùdìng de nèiróng、shíjiān huò fànwéi;bù quèdìng

    • Tương lai là bất định.

  3. tính từ

    (thực vật học) bất định; phụ sinh

    植物不是从主根或茎长出来的根或芽zhíwù búshì cóng zhǔ gēn huò jīng zhǎng chūlái de gēn huò yá

    • Rễ bất định là một phần của thực vật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.