结果
kết quả; hậu quả; kết cục
NGHĨA
- 壹名danh từ
kết quả; hậu quả; kết cục
中某件事情最后的结局或产生的效果mǒu jiàn shìqing zuìhòu de jiéjú huò chǎnshēng de xiàoguǒ
- ?
Kết quả là gì?
- 貳副trạng từ
kết quả; cuối cùng; rốt cuộc
中最后;最终发生的事情zuìhòu;zuìzhōng fāshēng de shìqing
- ,。
Anh ấy rất cố gắng, kết quả là đã thành công.
- 參动động từ
giết chết; tiêu diệt (kẻ thù)
中杀死或消灭shāsǐ huò xiāomiè
- 。
Anh ta đã kết liễu kẻ thù.
ra quả; kết quả; đậu quả
NGHĨA
- 壹动động từ
ra quả; kết quả; đậu quả
中植物开花后产生的果实zhíwù kāihuā hòu chǎnshēng de guǒshí
- 。
Cây này đã ra quả rồi.
kết quả; hậu quả; kết cục
NGHĨA
- 壹名danh từ
kết quả; hậu quả; kết cục
中某件事情最后的结局或产生的效果mǒu jiàn shìqing zuìhòu de jiéjú huò chǎnshēng de xiàoguǒ
- ?
Kết quả là gì?
- 貳副trạng từ
kết quả; cuối cùng; rốt cuộc
中最后;最终发生的事情zuìhòu;zuìzhōng fāshēng de shìqing
- ,。
Anh ấy rất cố gắng, kết quả là đã thành công.
- 參动động từ
giết chết; tiêu diệt (kẻ thù)
中杀死或消灭shāsǐ huò xiāomiè
- 。
Anh ta đã kết liễu kẻ thù.
ra quả; kết quả; đậu quả
NGHĨA
- 壹动động từ
ra quả; kết quả; đậu quả
中植物开花后产生的果实zhíwù kāihuā hòu chǎnshēng de guǒshí
- 。
Cây này đã ra quả rồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; đưa
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt