Tới nội dung chính

结果

结果
jiéguǒ
kết quả

kết quả; hậu quả; kết cục

HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)3 nghĩa#665
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    kết quả; hậu quả; kết cục

    中某件事情最后的结局或产生的效果mǒu jiàn shìqing zuìhòu de jiéjú huò chǎnshēng de xiàoguǒ

    • ?

      Kết quả là gì?

  2. 貳副trạng từ

    kết quả; cuối cùng; rốt cuộc

    中最后;最终发生的事情zuìhòu;zuìzhōng fāshēng de shìqing

    • ,。

      Anh ấy rất cố gắng, kết quả là đã thành công.

  3. 參动động từ

    giết chết; tiêu diệt (kẻ thù)

    中杀死或消灭shāsǐ huò xiāomiè

    • 。

      Anh ta đã kết liễu kẻ thù.

结
jiē
kết
BỘ THỦ⽷
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu