决定
quyết định; xác định
NGHĨA
- 壹动động từ
quyết định; xác định
中做出选择;确定某件事的结果zuòchū xuǎnzé; quèdìng mǒujiàn shì de jiéguǒ
- 。
Tôi quyết định đi Trung Quốc.
+ 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Kế hoạch này mặc dù đã được quyết định thực thi, nhưng mà các chi tiết cụ thể vẫn cần phải được cân nhắc kỹ.
- 。
Việc này cậu tự quyết định là được rồi.
- 。
Tôi cần một ít thời gian cân nhắc để có quyết định.
- 貳名danh từ
quyết định; sự quyết định
中做出选择的行为或结果zuòchū xuǎnzé de xíngwéi huò jiéguǒ
- 。
Đây là một quyết định quan trọng.
quyết định; xác định
NGHĨA
- 壹动động từ
quyết định; xác định
中做出选择;确定某件事的结果zuòchū xuǎnzé; quèdìng mǒujiàn shì de jiéguǒ
- 。
Tôi quyết định đi Trung Quốc.
+ 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Kế hoạch này mặc dù đã được quyết định thực thi, nhưng mà các chi tiết cụ thể vẫn cần phải được cân nhắc kỹ.
- 。
Việc này cậu tự quyết định là được rồi.
- 。
Tôi cần một ít thời gian cân nhắc để có quyết định.
- 貳名danh từ
quyết định; sự quyết định
中做出选择的行为或结果zuòchū xuǎnzé de xíngwéi huò jiéguǒ
- 。
Đây là một quyết định quan trọng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 冷lěnglạnh; lạnh lùng; nguội
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 冰bīngbăng; nước đá
- 凉liángmát; lạnh; (cảm giác) mát mẻ, dễ chịu
- 准zhǔncho phép
- 凑còutụ lại; gom góp; chắp nhặt
- 冻dòngđóng băng; đông cứng
- 减jiǎncắt giảm; giảm bớt
- 净jìngsạch sẽ; gọn gàng
- 凛lǐnlạnh; lạnh lùng; nguội
- 凌línglên; đi lên; tiến lại gần
- 决juéphán quyết; xác định; phán định