决定

决定
juédìng
quyết định

quyết định; xác định

HSK 3 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#413Lượng từ 个 / 项
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    quyết định; xác định

    做出选择;确定某件事的结果zuòchū xuǎnzé; quèdìng mǒujiàn shì de jiéguǒ

    • Tôi quyết định đi Trung Quốc.

    + 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Kế hoạch này mặc dù đã được quyết định thực thi, nhưng mà các chi tiết cụ thể vẫn cần phải được cân nhắc kỹ.

    • Việc này cậu tự quyết định là được rồi.

    • Tôi cần một ít thời gian cân nhắc để có quyết định.

  2. danh từ

    quyết định; sự quyết định

    做出选择的行为或结果zuòchū xuǎnzé de xíngwéi huò jiéguǒ

    • Đây là một quyết định quan trọng.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.