猜测

猜测
cāi
sai trắc

suy đoán; phỏng đoán

HSK 5 (3.0)3 nghĩa#5996
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    suy đoán; phỏng đoán

    根据现有信息推断某事的可能性gēnjù xiànyǒu xìnxī tuīduàn mǒushì de kěnéngxìng

    • Tôi đoán anh ấy sẽ đến.

  2. động từ

    đoán; ước chừng

    根据一些迹象推测某事的可能性gēnjù yīxiē jìxiàng tuīcè mǒushì de kěnéngxìng

  3. động từ

    suy xét; đoán định; cân nhắc

    根据不完全的信息推测或判断某事gēnjù bù wánquán de xìnxī tuīcè huò pànduàn mǒu shì

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con chó nhìn ánh mắt trong xanh của chủ để đoán ý muốn của người.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.