Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
时间
thời gian
NGHĨA
- 壹名danh từ
thời gian
中指过去、现在和未来连续进行的过程zhǐ guòqù、xiànzài hé wèilái liánxù jìnxíng de guòchéng
- !
Thời gian trôi qua thật nhanh!
- 。
Sắp xếp thời gian hợp lý sẽ giúp bạn đạt hiệu quả cao hơn với ít công sức hơn.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Bố thường đọc tiểu thuyết trinh thám vào lúc rảnh.
- 。
Mắt của chúng ta cần thời gian để điều chỉnh với bóng tối.
- 。
Thời gian không chờ đợi một ai.
- 。
Thời gian không chờ đợi ai cả.
- 。
Bấy nhiêu việc đã chiếm hết cả thì giờ rồi.
- 貳名danh từ
thời gian
中从过去到现在再到将来的过程cóng guòqù dào xiànzài zài dào jiāngláI de guòchéng
- 。
Bạn không còn thời gian nữa.
- 。
Học giỏi một ngôn ngữ đòi hỏi rất nhiều thời gian và công sức.
- 參名danh từ
thời gian; thời điểm
中分钟、小时、天数等单位组成的过程;某个时刻fēnzhōng、xiǎoshí、tiānshù děng dānwèi zǔchéng de guòchéng;mǒu ge shíkè
- ?
Bây giờ là mấy giờ?
- 。
Hãy cho tôi biết thời gian họp nhé.
解字
GIẢI TỰthời gian
NGHĨA
- 壹名danh từ
thời gian
中指过去、现在和未来连续进行的过程zhǐ guòqù、xiànzài hé wèilái liánxù jìnxíng de guòchéng
- !
Thời gian trôi qua thật nhanh!
- 。
Sắp xếp thời gian hợp lý sẽ giúp bạn đạt hiệu quả cao hơn với ít công sức hơn.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Bố thường đọc tiểu thuyết trinh thám vào lúc rảnh.
- 。
Mắt của chúng ta cần thời gian để điều chỉnh với bóng tối.
- 。
Thời gian không chờ đợi một ai.
- 。
Thời gian không chờ đợi ai cả.
- 。
Bấy nhiêu việc đã chiếm hết cả thì giờ rồi.
- 貳名danh từ
thời gian
中从过去到现在再到将来的过程cóng guòqù dào xiànzài zài dào jiāngláI de guòchéng
- 。
Bạn không còn thời gian nữa.
- 。
Học giỏi một ngôn ngữ đòi hỏi rất nhiều thời gian và công sức.
- 參名danh từ
thời gian; thời điểm
中分钟、小时、天数等单位组成的过程;某个时刻fēnzhōng、xiǎoshí、tiānshù děng dānwèi zǔchéng de guòchéng;mǒu ge shíkè
- ?
Bây giờ là mấy giờ?
- 。
Hãy cho tôi biết thời gian họp nhé.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung