时间

时间
shíjiān
thời gian

thời gian

HSK 2 (2.0)HSK 1 (3.0)3 nghĩa#188
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thời gian

    指过去、现在和未来连续进行的过程zhǐ guòqù、xiànzài hé wèilái liánxù jìnxíng de guòchéng

    • Thời gian trôi qua thật nhanh!

    • Sắp xếp thời gian hợp lý sẽ giúp bạn đạt hiệu quả cao hơn với ít công sức hơn.

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Bố thường đọc tiểu thuyết trinh thám vào lúc rảnh.

    • Mắt của chúng ta cần thời gian để điều chỉnh với bóng tối.

    • Thời gian không chờ đợi một ai.

    • Thời gian không chờ đợi ai cả.

    • Bấy nhiêu việc đã chiếm hết cả thì giờ rồi.

  2. danh từ

    thời gian

    从过去到现在再到将来的过程cóng guòqù dào xiànzài zài dào jiāngláI de guòchéng

    • Bạn không còn thời gian nữa.

    • Học giỏi một ngôn ngữ đòi hỏi rất nhiều thời gian và công sức.

  3. danh từ

    thời gian; thời điểm

    分钟、小时、天数等单位组成的过程;某个时刻fēnzhōng、xiǎoshí、tiānshù děng dānwèi zǔchéng de guòchéng;mǒu ge shíkè

    • Bây giờ là mấy giờ?

    • Hãy cho tôi biết thời gian họp nhé.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ngày)BỘ
  • thốn(tấc (đơn vị đo))HÀI THANH

Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.