方向

方向
fāngxiàng
phương hướng

phương hướng; hướng đi; chiều hướng

HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)1 nghĩa#1367
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phương hướng; hướng đi; chiều hướng

    东、西、南、北等指示位置或路线的方面dōng、xī、nán、běi děng zhǐshì wèizhì huò lùxiàn de fāngmiàn

    • Hướng này là đâu?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(hướng, vuông (tượng hình — hình cái cày hoặc thuyền có mái chèo))HỘI Ý

Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.