Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
/
可疑
可疑
khả nghi
khả nghi; đáng ngờ
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#4430
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
khả nghi; đáng ngờ
中令人怀疑;不确定是否真实或正确lìng rén huáiyí;bù quèdìng shìfǒu zhēnshí huò zhèngquè
- 。
Tin tức này rất đáng ngờ.
- 貳形tính từ
nghi ngờ; phỏng đoán; dự thảo
中令人怀疑;不能确定真假的lìng rén huáiyí;bù néng quèudìng zhēnjiǎ de
- 。
Anh ta trông rất đáng ngờ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
可疑
Phồn thể可
khả nghi
khả nghi; đáng ngờ
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#4430
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
khả nghi; đáng ngờ
中令人怀疑;不确定是否真实或正确lìng rén huáiyí;bù quèdìng shìfǒu zhēnshí huò zhèngquè
- 。
Tin tức này rất đáng ngờ.
- 貳形tính từ
nghi ngờ; phỏng đoán; dự thảo
中令人怀疑;不能确定真假的lìng rén huáiyí;bù néng quèudìng zhēnjiǎ de
- 。
Anh ta trông rất đáng ngờ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối