认定

认定
rèndìng
nhận định

xác nhận; khẳng định; nhận định

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)7 nghĩa#9311
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xác nhận; khẳng định; nhận định

    相信某事是真实的;确认某事为事实xiāngxìn mǒu shì shì zhēnshíde; quèhuà mǒu shì wéi shìshí

    • Anh ấy tin rằng mình đúng.

  2. động từ

    xác định; nhận định; công nhận

    确定;确认是真实的或正确的quèdìng;quèrènshì zhēnshíde huòzhèngquède

    • Chúng tôi xác định anh ta có tội.

  3. động từ

    xác định; công nhận; nhận định

    确定或决定某事是真实的、正确的或存在的quèdìng huò juédìng mǒushì shì zhēnshí de、zhèngquè de huò cúnzài de

    • Chúng tôi xác định kế hoạch này.

  4. động từ

    xác định; công nhận; khẳng định

    确定认为某事是真实的或正确的quèdìng rènwéi mǒushì shì zhēnshíde huò zhèngquède

    • Anh ấy cho rằng đây là cách tốt nhất.

  5. động từ

    tin chắc; xác định; công nhận

    相信某事一定是真的;确认xiāngxìn mǒu shì yīdìng shì zhēn de; quèrèn

    • Tôi tin chắc anh ấy sẽ thành công.

  6. động từ

    xác định; công nhận; khẳng định

    认为确实是这样,确定不变rènwéi quèshí shì zhèyàng, quèdìng búbiàn

    • Anh ấy quyết tâm học tiếng Trung.

  7. động từ

    xác định; công nhận; nhận định

    确定或确认某事物的身份、性质或事实quèdìng huò quèhuà mǒu shìwù de shēnfèn、xìngzhì huò shìshí

    • Tôi nhận định anh ta chính là hung thủ.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.