温和

温和
wēn
ôn hoà

nhẹ nhàng; ôn hòa; dịu dàng

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)3 nghĩa#11355
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nhẹ nhàng; ôn hòa; dịu dàng

    不太强烈;柔软;平静búr tài qiángliè;róuruǎn;píingjìng

    • Anh ấy là một người rất ôn hòa.

  2. tính từ

    không nóng không lạnh; vừa phải; ôn hòa

    不太热也不太冷;性格平静、不激烈búwèi rè yě búwèi lěng;xìnggé píingjìng、bújīliè

  3. tính từ

    nhẹ nhàng; nhu mì; (thường dùng trong 'ưu nhu quả đoán') thiếu quyết đoán

    不严厉、不粗暴、很温柔bù yánlì、bù cūbào、hěn wēnróu

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA16

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.