嚣张
ngạo mạn; hung hăng; láo xược
NGHĨA
- 壹形tính từ
ngạo mạn; hung hăng; láo xược
中傲慢又凶悍;不尊重他人àomàn yòu xiōnghàn; bù zūnjìng tārén
- 。
Anh ta rất ngông cuồng.
- 貳形tính từ
ngông cuồng; láo xược; hống hách
中行为傲慢、声势大、不把别人放在眼里xíngwéi àomàn、shēngshì dà、búbǎ biérén fàng zài yǎnli
- 參形tính từ
ngông cuồng; hung hăng; ngạo mạn
中傲慢,声音大而让人讨厌的样子àomàn, shēngyīn dà érqiě ràng rén tǎoyàn de yàngzi
- 肆形tính từ
kiêu ngạo; ngạo mạn
中傲慢、不尊重他人的样子àomàn、bù zūnzhòng tārén de yàngzi
- 。
Anh ta rất kiêu ngạo.
ngạo mạn; hung hăng; láo xược
NGHĨA
- 壹形tính từ
ngạo mạn; hung hăng; láo xược
中傲慢又凶悍;不尊重他人àomàn yòu xiōnghàn; bù zūnjìng tārén
- 。
Anh ta rất ngông cuồng.
- 貳形tính từ
ngông cuồng; láo xược; hống hách
中行为傲慢、声势大、不把别人放在眼里xíngwéi àomàn、shēngshì dà、búbǎ biérén fàng zài yǎnli
- 參形tính từ
ngông cuồng; hung hăng; ngạo mạn
中傲慢,声音大而让人讨厌的样子àomàn, shēngyīn dà érqiě ràng rén tǎoyàn de yàngzi
- 肆形tính từ
kiêu ngạo; ngạo mạn
中傲慢、不尊重他人的样子àomàn、bù zūnzhòng tārén de yàngzi
- 。
Anh ta rất kiêu ngạo.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧banhé; đi (cuối câu: rủ rê, đề nghị); chắc là … nhỉ
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; với
- 呢ne(trợ từ) còn … thì sao?
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; tên là
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chīăn
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối