狂野

狂野
kuáng
cuồng dã

hoang dã; điên cuồng; phóng túng

1 nghĩa#9592
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    hoang dã; điên cuồng; phóng túng

    粗糙、不文明、没有礼貌的cūcao、bù wénmíng、méiyǒu lǐmào de

    • Anh ấy là một người hoang dã.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con chó hung hăng như vua không ai dám cản — đó là sự điên cuồng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.