Tới nội dung chính

激烈

激烈
jīliè
kích liệt

kịch liệt; mãnh liệt; gay gắt; (của cạnh tranh, tranh luận, chiến đấu, v.v.) quyết liệt

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)7 nghĩa#5005
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    kịch liệt; mãnh liệt; gay gắt; (của cạnh tranh, tranh luận, chiến đấu, v.v.) quyết liệt

    • 。

      Trận đấu rất gay cấn.

  2. 貳形tính từ

    kịch liệt; gay gắt; quyết liệt

    • 。

      Trận đấu rất kịch liệt.

  3. 參形tính từ

    kịch liệt; gay gắt; quyết liệt (về cạnh tranh hoặc chiến đấu)

    中非常猛烈、强有力fēicháng měngliè、qiáng yǒulì

    • 。

      Trận đấu rất kịch liệt.

  4. 肆形tính từ

    kịch liệt; sôi nổi; gay gắt

    中感情强烈、热情高涨的样子gǎnqíng qiángliè、règqíng gāozhàng de yàngzi

    • 。

      Anh ấy đã đưa ra những lời lẽ gay gắt.

  5. 伍形tính từ

    mãnh liệt; quyết liệt; gay gắt

    中非常强烈;程度很高fēicháng qiángliè;chéngdù hěn gāo

  6. 陸形tính từ

    dữ dội; kịch liệt (về cơn đau)

    • 。

      Anh ấy cảm thấy một cơn đau dữ dội.

  7. 柒形tính từ

    hung ác; dữ tợn; tàn bạo

    中强烈、猛烈、很有力量qiángliè、měngliè、hěn yǒu lìliàng

激
jī
kích
BỘ THỦ⽔
16 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu