Tới nội dung chính

狂暴

狂暴
kuángbào
cuồng bạo

nổi điên; phát cuồng; đi bộ cường độ cao

2 nghĩa#19781
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    nổi điên; phát cuồng; đi bộ cường độ cao

    • 。

      Anh ấy trở nên cuồng bạo.

  2. 貳形tính từ

    ngông cuồng; hỗn láo; kiêu ngạo thái quá

    • 。

      Anh ta gầm lên một cách điên cuồng.

狂
kuáng
cuồng
BỘ THỦ⽝
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu