暴躁

暴躁
bàozào
bạo táo

dễ nổi nóng; nóng tính; cáu kỉnh

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#10701
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    dễ nổi nóng; nóng tính; cáu kỉnh

    容易生气、发脾气的性格róngyì shēngqì、fāpíqi de xìnggé

    • Anh ấy có tính khí nóng nảy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.