厉害

厉害
hai
lệ hại

ghê gớm; dữ dội; lợi hại; xuất sắc; kinh khủng

HSK 4 (2.0)HSK 5 (3.0)6 nghĩa#870
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ghê gớm; dữ dội; lợi hại; xuất sắc; kinh khủng

    非常强大或令人印象深刻fēicháng qiángdà huò lìngrén yìnxiàng shēnkè

    • Anh ấy thật lợi hại!

  2. tính từ

    ghê gớm; dữ; giỏi; lợi hại

    很强;很好;令人害怕或敬畏hěn qiáng;hěn hǎo;lìng rén hàipà huò jìngwèi

    • Anh ấy là một người rất giỏi.

  3. tính từ

    mạnh; dữ; ghê gớm; giỏi

    很强或很有能力;令人印象深刻hěn qiáng huò hěn yǒu néngglì;lìng rén yìnxiàng shēnkè

    • Rượu này rất mạnh.

  4. tính từ

    dữ tợn; hung dữ

    (动物)凶猛、危险dòngwù xiōngměng、wēixiǎn

    • Con chó này rất hung dữ.

  5. tính từ

    giống đến kinh ngạc; (giống) không thể nhầm được

    长得很像;非常相似zhǎng de hěn xiàng;fēicháng xiāngsì

    • Họ trông giống nhau thật sự!

  6. tính từ

    ghê gớm; dữ dội; lợi hại; giỏi (dùng để chỉ vi khuẩn: độc lực mạnh)

    • Loại vi khuẩn này rất mạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA10

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.