柔和

柔和
róu
nhu hoà

nhẹ nhàng; uyển chuyển; tế nhị

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#18583
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nhẹ nhàng; uyển chuyển; tế nhị

    • Giọng nói của cô ấy rất nhẹ nhàng.

  2. tính từ

    nhẹ nhàng; nhu mì; (thường dùng trong 'ưu nhu quả đoán') thiếu quyết đoán

    • Giọng nói của cô ấy rất dịu dàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.