Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
/
柔和
柔和
nhu hoà
nhẹ nhàng; uyển chuyển; tế nhị
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#18583
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhẹ nhàng; uyển chuyển; tế nhị
- 。
Giọng nói của cô ấy rất nhẹ nhàng.
- 貳形tính từ
nhẹ nhàng; nhu mì; (thường dùng trong 'ưu nhu quả đoán') thiếu quyết đoán
- 。
Giọng nói của cô ấy rất dịu dàng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
柔和
Phồn thể柔
nhu hoà
nhẹ nhàng; uyển chuyển; tế nhị
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#18583
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhẹ nhàng; uyển chuyển; tế nhị
- 。
Giọng nói của cô ấy rất nhẹ nhàng.
- 貳形tính từ
nhẹ nhàng; nhu mì; (thường dùng trong 'ưu nhu quả đoán') thiếu quyết đoán
- 。
Giọng nói của cô ấy rất dịu dàng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)