和蔼

和蔼
ǎi
hoà ái

dễ mến; thân thiện; đáng yêu

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#25703
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    dễ mến; thân thiện; đáng yêu

    • Cô ấy là một người hòa nhã.

  2. tính từ

    đáng mến; thân thiện; dễ gần

    • Anh ấy là một người hòa nhã.

  3. tính từ

    nhân từ; từ bi; hiền lành

    • Cô ấy là một giáo viên hiền lành.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.