Tới nội dung chính

和蔼

和蔼
héǎi
hoà ái

dễ mến; thân thiện; đáng yêu

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#25703
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    dễ mến; thân thiện; đáng yêu

    • 。

      Cô ấy là một người hòa nhã.

  2. 貳形tính từ

    đáng mến; thân thiện; dễ gần

    • 。

      Anh ấy là một người hòa nhã.

  3. 參形tính từ

    nhân từ; từ bi; hiền lành

    • 。

      Cô ấy là một giáo viên hiền lành.

和
hé
hoà
BỘ THỦ⼝
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu