jué
quật
bộ nhân · 10 nét

dùng trong 倔强 [jué jiàng]

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#28954
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    dùng trong 倔强 [jué jiàng]

    • Anh ấy rất bướng bỉnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người không chịu khuất phục thì trở nên bướng bỉnh, ngoan cố.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.