刻薄
khắc nghiệt; cay độc; thiếu tử tế
NGHĨA
- 壹形tính từ
khắc nghiệt; cay độc; thiếu tử tế
中说话或对人很严厉、不善良shuōhuà huò duì rén hěn yánlì、búshàn liáng
- 。
Anh ấy nói chuyện rất cay nghiệt.
- 貳形tính từ
khắc bạc; cay nghiệt; hà khắc
中说话或待人冷酷、不友善shuōhuà huò dàirén lěngkù、bù yǒushàn
- 參形tính từ
cay độc; khắc nghiệt; hà khắc
中说话或待人很尖刻、不留情面shuōhuà huò dàirén hěn jiānkè、bù liúqīngmiàn
- 肆动động từ
khắc nghiệt; lạnh lùng; cay nghiệt
中说话或待人很严厉,不友善shuōhuà huò dàirén hěn yánlì, bù yǒushàn
- 。
Anh ta đã biển thủ tiền của công ty.
- 伍形tính từ
lạnh lùng; nghiêm khắc; mì lạnh (món ăn)
中说话或态度很不友善、严厉shuōhuà huò tàidù hěn bù yǒushànliáng、yánlì
- 。
Anh ấy nói chuyện rất khắc nghiệt.
- 陸形tính từ
cắt gọt; cắt (gia công cơ khí)
中说话或待人很严厉、不留情面shuōhuà huò dàirén hěn yánlì、bu liúu qīngmiàn
khắc nghiệt; cay độc; thiếu tử tế
NGHĨA
- 壹形tính từ
khắc nghiệt; cay độc; thiếu tử tế
中说话或对人很严厉、不善良shuōhuà huò duì rén hěn yánlì、búshàn liáng
- 。
Anh ấy nói chuyện rất cay nghiệt.
- 貳形tính từ
khắc bạc; cay nghiệt; hà khắc
中说话或待人冷酷、不友善shuōhuà huò dàirén lěngkù、bù yǒushàn
- 參形tính từ
cay độc; khắc nghiệt; hà khắc
中说话或待人很尖刻、不留情面shuōhuà huò dàirén hěn jiānkè、bù liúqīngmiàn
- 肆动động từ
khắc nghiệt; lạnh lùng; cay nghiệt
中说话或待人很严厉,不友善shuōhuà huò dàirén hěn yánlì, bù yǒushàn
- 。
Anh ta đã biển thủ tiền của công ty.
- 伍形tính từ
lạnh lùng; nghiêm khắc; mì lạnh (món ăn)
中说话或态度很不友善、严厉shuōhuà huò tàidù hěn bù yǒushànliáng、yánlì
- 。
Anh ấy nói chuyện rất khắc nghiệt.
- 陸形tính từ
cắt gọt; cắt (gia công cơ khí)
中说话或待人很严厉、不留情面shuōhuà huò dàirén hěn yánlì、bu liúu qīngmiàn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.