Tới nội dung chính

刻薄

刻薄
kèbó
khắc bạc

khắc nghiệt; cay độc; thiếu tử tế

6 nghĩa#10476
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    khắc nghiệt; cay độc; thiếu tử tế

    中说话或对人很严厉、不善良shuōhuà huò duì rén hěn yánlì、búshàn liáng

    • 。

      Anh ấy nói chuyện rất cay nghiệt.

  2. 貳形tính từ

    khắc bạc; cay nghiệt; hà khắc

    中说话或待人冷酷、不友善shuōhuà huò dàirén lěngkù、bù yǒushàn

  3. 參形tính từ

    cay độc; khắc nghiệt; hà khắc

    中说话或待人很尖刻、不留情面shuōhuà huò dàirén hěn jiānkè、bù liúqīngmiàn

  4. 肆动động từ

    khắc nghiệt; lạnh lùng; cay nghiệt

    中说话或待人很严厉,不友善shuōhuà huò dàirén hěn yánlì, bù yǒushàn

    • 。

      Anh ta đã biển thủ tiền của công ty.

  5. 伍形tính từ

    lạnh lùng; nghiêm khắc; mì lạnh (món ăn)

    中说话或态度很不友善、严厉shuōhuà huò tàidù hěn bù yǒushànliáng、yánlì

    • 。

      Anh ấy nói chuyện rất khắc nghiệt.

  6. 陸形tính từ

    cắt gọt; cắt (gia công cơ khí)

    中说话或待人很严厉、不留情面shuōhuà huò dàirén hěn yánlì、bu liúu qīngmiàn

刻
kè
khắc
BỘ THỦ⼑
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu