Dưới vách đá dựng đứng, tiếng quát tháo vang lên nghe thật nghiêm khắc.
/
严厉
严厉
nghiêm lệ
nghiêm khắc; khắt khe
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#9358
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nghiêm khắc; khắt khe
中表示态度、语言或行为很严肃、不容易放松biǎoshì tàidù、yǔyán huò xíngwéi hěn yánsuì、búróngyì fàongsōng
- 。
Giáo viên rất nghiêm khắc với học sinh.
- 貳形tính từ
nghiêm trọng; nặng nề
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
TRÁI NGHĨA5
- ôn hoà · nhẹ nhàng; ôn hòa; dịu dàng
- khoan dung · mượn; giả tá (phép mượn chữ trong lục thư); dung túng; châm chước
- bình hoà · nhẹ nhàng; nhu mì; (thường dùng trong 'ưu nhu quả đoán') thiếu quyết đoán
- từ tường · nhân từ; từ bi; hiền lành
- nhu hoà · nhẹ nhàng; nhu mì; (thường dùng trong 'ưu nhu quả đoán') thiếu quyết đoán
严厉
Phồn thể嚴厲
nghiêm lệ
nghiêm khắc; khắt khe
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#9358
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nghiêm khắc; khắt khe
中表示态度、语言或行为很严肃、不容易放松biǎoshì tàidù、yǔyán huò xíngwéi hěn yánsuì、búróngyì fàongsōng
- 。
Giáo viên rất nghiêm khắc với học sinh.
- 貳形tính từ
nghiêm trọng; nặng nề
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
TRÁI NGHĨA5
- ôn hoà · nhẹ nhàng; ôn hòa; dịu dàng
- khoan dung · mượn; giả tá (phép mượn chữ trong lục thư); dung túng; châm chước
- bình hoà · nhẹ nhàng; nhu mì; (thường dùng trong 'ưu nhu quả đoán') thiếu quyết đoán
- từ tường · nhân từ; từ bi; hiền lành
- nhu hoà · nhẹ nhàng; nhu mì; (thường dùng trong 'ưu nhu quả đoán') thiếu quyết đoán
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.