极端

极端
duān
cực đoan

cực đoan; cực đoan; thái cực; đến mức cực độ

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa#6833
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    cực đoan; cực đoan; thái cực; đến mức cực độ

    非常严重或特殊;最高的程度fēicháng yánzhòng huò tèshū;zuì gāo de chéngdù

    • Anh ấy là một người cực đoan.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.