和气

和气
qi
hoà khí

thân thiện; hòa nhã

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thân thiện; hòa nhã

    • Anh ấy là một người rất thân thiện.

  2. tính từ

    hòa nhã; ôn hòa; thân thiện

    • Anh ấy nói chuyện rất hòa nhã.

  3. tính từ

    đáng mến; thân thiện; dễ gần

    • Anh ấy là một người rất hòa nhã.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.