剧烈

剧烈
liè
kịch liệt

dữ dội; mãnh liệt; kịch liệt

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#16917
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    dữ dội; mãnh liệt; kịch liệt

    • Anh ấy cảm thấy đau dữ dội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vở kịch gay cấn như lưỡi dao cắt vào nơi ta đang sống.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.