/
温柔
温柔
ôn nhu
dịu dàng; ôn nhu; nhẹ nhàng
HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#3381
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
dịu dàng; ôn nhu; nhẹ nhàng
中性格、态度、声音等柔和、不粗鲁xìnggé、tàidu、shēngyīn děng róuhé、búcūlǔ
- 。
Cô ấy là một cô gái dịu dàng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA8
- miễn · sinh (con); đẻ
- nhu nhuyễn · nhẹ nhàng; uyển chuyển; tế nhị
- ôn hoà · nhẹ nhàng; ôn hòa; dịu dàng
- văn tĩnh · hiền lành và yên tĩnh; điềm tĩnh; nết na
- nhu hoà · nhẹ nhàng; nhu mì; (thường dùng trong 'ưu nhu quả đoán') thiếu quyết đoán
- khinh nhu · nhẹ nhàng; mềm mại; dịu dàng
- điềm · ngọt; ngọt ngào
- khinh khinh · nhẹ nhàng; khẽ khàng
TRÁI NGHĨA7
温柔
Phồn thể溫柔
ôn nhu
dịu dàng; ôn nhu; nhẹ nhàng
HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#3381
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
dịu dàng; ôn nhu; nhẹ nhàng
中性格、态度、声音等柔和、不粗鲁xìnggé、tàidu、shēngyīn děng róuhé、búcūlǔ
- 。
Cô ấy là một cô gái dịu dàng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA8
- miễn · sinh (con); đẻ
- nhu nhuyễn · nhẹ nhàng; uyển chuyển; tế nhị
- ôn hoà · nhẹ nhàng; ôn hòa; dịu dàng
- văn tĩnh · hiền lành và yên tĩnh; điềm tĩnh; nết na
- nhu hoà · nhẹ nhàng; nhu mì; (thường dùng trong 'ưu nhu quả đoán') thiếu quyết đoán
- khinh nhu · nhẹ nhàng; mềm mại; dịu dàng
- điềm · ngọt; ngọt ngào
- khinh khinh · nhẹ nhàng; khẽ khàng
TRÁI NGHĨA7
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)