猛烈

猛烈
měngliè
mãnh liệt

mãnh liệt; dữ dội; mạnh mẽ

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#10976
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    mãnh liệt; dữ dội; mạnh mẽ

    非常强烈、激烈、有力fēicháng qiángliè、jīliè、yǒulì

    • Gió rất dữ dội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khuyển(con chó (bộ thú))BỘ
  • mãnh(hăng hái, đứng đầu)HÌNH THANH

Con thú hung hăng dẫn đầu bầy chính là loài dữ tợn nhất.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.