凶恶

凶恶
xiōngè
hung ác

hung ác; dữ tợn; tàn bạo

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#21592
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hung ác; dữ tợn; tàn bạo

    • Con chó này rất hung dữ.

  2. tính từ

    hung ác; dữ tợn; tàn bạo

  3. tính từ

    hung ác; tàn ác; dữ tợn

    • Anh ta là một người hung ác.

  4. tính từ

    hung ác; dữ tợn; tàn ác

    • Anh ấy trông rất hung ác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khảm(cái hố, chỗ lõm xuống)BỘ
  • ngãi(cắt chéo, nguy hiểm)HỘI Ý

Hố sâu có dấu chéo cảnh báo — đó là điềm hung dữ, nguy hiểm.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.