Hố sâu có dấu chéo cảnh báo — đó là điềm hung dữ, nguy hiểm.
/
凶恶
凶恶
hung ác
hung ác; dữ tợn; tàn bạo
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#21592
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hung ác; dữ tợn; tàn bạo
- 。
Con chó này rất hung dữ.
- 貳形tính từ
hung ác; dữ tợn; tàn bạo
- 參形tính từ
hung ác; tàn ác; dữ tợn
- 。
Anh ta là một người hung ác.
- 肆形tính từ
hung ác; dữ tợn; tàn ác
- 。
Anh ấy trông rất hung ác.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 口khẩu(miệng)BỘ
- 惡ác/ố(xấu xa, ghét bỏ)HÌNH THANH
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
LIÊN QUAN
凶恶
Phồn thể兇惡
hung ác
hung ác; dữ tợn; tàn bạo
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#21592
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hung ác; dữ tợn; tàn bạo
- 。
Con chó này rất hung dữ.
- 貳形tính từ
hung ác; dữ tợn; tàn bạo
- 參形tính từ
hung ác; tàn ác; dữ tợn
- 。
Anh ta là một người hung ác.
- 肆形tính từ
hung ác; dữ tợn; tàn ác
- 。
Anh ấy trông rất hung ác.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 口khẩu(miệng)BỘ
- 惡ác/ố(xấu xa, ghét bỏ)HÌNH THANH
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 出chūlượt; hồi; màn (trong vở kịch hoặc tiểu thuyết cổ điển)
- 凶xiōnghung dữ; hung ác; dữ tợn
- 击jīập đến; tấn công; (cơn bão/đợt lạnh...) ập tới
- 凹āolõm; lồi vào; âm (đầu nối)
- 函hánphong bì; bì thư
- 凿záođục; chàng (dụng cụ tạc đẽo)
- 凵kǎnhốc; lõm; (chữ tượng hình miệng hộp/hốc)
- 凸tūlồi; nhô ra; (đầu nối) đực
- 𠙶Ǒutên một ngọn núi
- 㓙
- 凷
- 凾