Hố sâu có dấu chéo cảnh báo — đó là điềm hung dữ, nguy hiểm.
/
凶猛
凶猛
hung mãnh
hung ác; dữ tợn; tàn bạo
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#19475
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hung ác; dữ tợn; tàn bạo
- 。
Con chó này rất hung dữ.
- 貳形tính từ
hung dữ; hung hãn
- 參形tính từ
hung ác; dữ tợn; tàn bạo
- 。
Con hổ này rất hung dữ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 犭khuyển(con chó (bộ thú))BỘ
- 孟mãnh(hăng hái, đứng đầu)HÌNH THANH
Con thú hung hăng dẫn đầu bầy chính là loài dữ tợn nhất.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
凶猛
Phồn thể兇猛
hung mãnh
hung ác; dữ tợn; tàn bạo
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#19475
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hung ác; dữ tợn; tàn bạo
- 。
Con chó này rất hung dữ.
- 貳形tính từ
hung dữ; hung hãn
- 參形tính từ
hung ác; dữ tợn; tàn bạo
- 。
Con hổ này rất hung dữ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 犭khuyển(con chó (bộ thú))BỘ
- 孟mãnh(hăng hái, đứng đầu)HÌNH THANH
Con thú hung hăng dẫn đầu bầy chính là loài dữ tợn nhất.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 出chūlượt; hồi; màn (trong vở kịch hoặc tiểu thuyết cổ điển)
- 凶xiōnghung dữ; hung ác; dữ tợn
- 击jīập đến; tấn công; (cơn bão/đợt lạnh...) ập tới
- 凹āolõm; lồi vào; âm (đầu nối)
- 函hánphong bì; bì thư
- 凿záođục; chàng (dụng cụ tạc đẽo)
- 凵kǎnhốc; lõm; (chữ tượng hình miệng hộp/hốc)
- 凸tūlồi; nhô ra; (đầu nối) đực
- 𠙶Ǒutên một ngọn núi
- 㓙
- 凷
- 凾