清楚

清楚
qīngchu
thanh sở

rõ ràng; rõ rệt; minh bạch

HSK 3 (2.0)HSK 2 (3.0)4 nghĩa#423
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    rõ ràng; rõ rệt; minh bạch

    能够看清、理解或表达得明白néngggòu kànqīng、lǐjiě huò biǎodá de míngbai

    • Anh ấy nói rất rõ ràng.

    • Chữ viết trên bảng rất rõ ràng, ai cũng có thể nhìn thấy.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Anh ta chưa biết rõ tình hình đã phát biểu ý kiến ngay.

  2. động từ

    rõ ràng; rõ; hiểu rõ

    明白;懂得míngbai; dǒngde

    • Tôi biết rất rõ.

    • Tôi hiểu rõ hoàn toàn những rủi ro trong chuyện này.

  3. động từ

    hiểu rõ; nắm rõ

    明白;懂得míngbai;dǒngde

    • Bạn có rõ chuyện này không?

    • Cô ấy nắm rõ các quy định của công ty lắm.

  4. tính từ

    sáng sủa; rõ ràng

    容易看见或明白;不模糊róngyì kànjiàn huò míngbai;bù móhú

    • Hãy trình bày rõ ràng suy nghĩ của bạn.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.