清楚
rõ ràng; rõ rệt; minh bạch
NGHĨA
- 壹形tính từ
rõ ràng; rõ rệt; minh bạch
中能够看清、理解或表达得明白néngggòu kànqīng、lǐjiě huò biǎodá de míngbai
- 。
Anh ấy nói rất rõ ràng.
- ,。
Chữ viết trên bảng rất rõ ràng, ai cũng có thể nhìn thấy.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Anh ta chưa biết rõ tình hình đã phát biểu ý kiến ngay.
- 貳动động từ
rõ ràng; rõ; hiểu rõ
中明白;懂得míngbai; dǒngde
- 。
Tôi biết rất rõ.
- 。
Tôi hiểu rõ hoàn toàn những rủi ro trong chuyện này.
- 參动động từ
hiểu rõ; nắm rõ
中明白;懂得míngbai;dǒngde
- ?
Bạn có rõ chuyện này không?
- 。
Cô ấy nắm rõ các quy định của công ty lắm.
- 肆形tính từ
sáng sủa; rõ ràng
中容易看见或明白;不模糊róngyì kànjiàn huò míngbai;bù móhú
- 。
Hãy trình bày rõ ràng suy nghĩ của bạn.
rõ ràng; rõ rệt; minh bạch
NGHĨA
- 壹形tính từ
rõ ràng; rõ rệt; minh bạch
中能够看清、理解或表达得明白néngggòu kànqīng、lǐjiě huò biǎodá de míngbai
- 。
Anh ấy nói rất rõ ràng.
- ,。
Chữ viết trên bảng rất rõ ràng, ai cũng có thể nhìn thấy.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Anh ta chưa biết rõ tình hình đã phát biểu ý kiến ngay.
- 貳动động từ
rõ ràng; rõ; hiểu rõ
中明白;懂得míngbai; dǒngde
- 。
Tôi biết rất rõ.
- 。
Tôi hiểu rõ hoàn toàn những rủi ro trong chuyện này.
- 參动động từ
hiểu rõ; nắm rõ
中明白;懂得míngbai;dǒngde
- ?
Bạn có rõ chuyện này không?
- 。
Cô ấy nắm rõ các quy định của công ty lắm.
- 肆形tính từ
sáng sủa; rõ ràng
中容易看见或明白;不模糊róngyì kànjiàn huò míngbai;bù móhú
- 。
Hãy trình bày rõ ràng suy nghĩ của bạn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)