迷惑

迷惑
huo
mê hoặc

bối rối; bị mê hoặc; khó hiểu

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#7215
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bối rối; bị mê hoặc; khó hiểu

    使人困惑或不明白;欺骗人的想法或行为shǐ rén kùnhuò huò bù míngbai; qīpiàn rén de xiǎngfǎ huò xíngwéi

    • Vấn đề này làm tôi rất bối rối.

  2. động từ

    bối rối; hoang mang; mê hoặc

    使人困惑、不明白或被吸引而失去理智shǐ rén kùnhuò、bù míngbai huò bèi xīyǐn ér shīqù lǐzhì

    • Vấn đề này đã làm tôi bối rối.

  3. động từ

    bối rối; mê hoặc; làm bối rối; gây nhầm lẫn

    使人困惑、不明白shǐ rén kùnhuò、bù míngbai

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.