Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.
迷惑
bối rối; bị mê hoặc; khó hiểu
NGHĨA
- 壹动động từ
bối rối; bị mê hoặc; khó hiểu
中使人困惑或不明白;欺骗人的想法或行为shǐ rén kùnhuò huò bù míngbai; qīpiàn rén de xiǎngfǎ huò xíngwéi
- 。
Vấn đề này làm tôi rất bối rối.
- 貳动động từ
bối rối; hoang mang; mê hoặc
中使人困惑、不明白或被吸引而失去理智shǐ rén kùnhuò、bù míngbai huò bèi xīyǐn ér shīqù lǐzhì
- 。
Vấn đề này đã làm tôi bối rối.
- 參动động từ
bối rối; mê hoặc; làm bối rối; gây nhầm lẫn
中使人困惑、不明白shǐ rén kùnhuò、bù míngbai
解字
GIẢI TỰbối rối; bị mê hoặc; khó hiểu
NGHĨA
- 壹动động từ
bối rối; bị mê hoặc; khó hiểu
中使人困惑或不明白;欺骗人的想法或行为shǐ rén kùnhuò huò bù míngbai; qīpiàn rén de xiǎngfǎ huò xíngwéi
- 。
Vấn đề này làm tôi rất bối rối.
- 貳动động từ
bối rối; hoang mang; mê hoặc
中使人困惑、不明白或被吸引而失去理智shǐ rén kùnhuò、bù míngbai huò bèi xīyǐn ér shīqù lǐzhì
- 。
Vấn đề này đã làm tôi bối rối.
- 參动động từ
bối rối; mê hoặc; làm bối rối; gây nhầm lẫn
中使人困惑、不明白shǐ rén kùnhuò、bù míngbai
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi