显然

显然
xiǎnrán
hiển nhiên

rõ ràng; hiển nhiên; đương nhiên

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#1314
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    rõ ràng; hiển nhiên; đương nhiên

    清楚;明白;容易看出qīngchǔ;míngbai;róngyì kànchū

    • Anh ấy rõ ràng rất tức giận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ánh sáng)BỘ
  • nghiệp(công việc, sự nghiệp)HỘI Ý

Ánh mặt trời chiếu rọi lên mọi công việc khiến tất cả trở nên rõ ràng, hiển hiện.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.