Tới nội dung chính

显然

显然
xiǎnrán
hiển nhiên

rõ ràng; hiển nhiên; đương nhiên

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#1314
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    rõ ràng; hiển nhiên; đương nhiên

    中清楚;明白;容易看出qīngchǔ;míngbai;róngyì kànchū

    • 。

      Anh ấy rõ ràng rất tức giận.

显
xiǎn
hiển
BỘ THỦ⽇
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu