Tới nội dung chính

朗

朗
lǎng
lãng
⽉bộ nguyệt · 10 nét

sáng sủa; rõ ràng

2 nghĩa#7523
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    sáng sủa; rõ ràng

    中声音清楚响亮;光线明亮shēngyīn qīngchu xiǎngliàng; guāngxiàn míngliàng

    • 。

      Bầu trời rất trong xanh.

  2. 貳形tính từ

    sáng sủa; rộng rãi và sáng

    中明亮、清楚的;声音高大清晰的míngliàng、qīngchu de;shēngyīn gāodà qīngxī de

    • 。

      Mặt trăng rất sáng.

朗
lǎng
lãng
BỘ THỦ⽉
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu