Ngậm trong miệng như giữ lại khoảnh khắc hiện tại.
/
含糊
含糊
hàm hồ
mơ hồ; mập mờ; không rõ ràng
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#31596
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
mơ hồ; mập mờ; không rõ ràng
- 。
Câu trả lời của anh ấy rất mơ hồ.
- 貳形tính từ
mơ hồ; không rõ ràng
- 參形tính từ
mơ hồ; không rõ ràng; qua loa
- 。
Anh ấy nói chuyện rất mơ hồ.
- 肆形tính từ
qua loa; cẩu thả; mơ hồ
- 。
Anh ấy làm việc rất qua loa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo, hạt gạo)BỘ
- 胡hồ(mơ hồ, lộn xộn)HÌNH THANH
Cháo gạo nấu nhừ trở nên mờ đục và hồ hồ khó phân biệt.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
含糊
Phồn thể含
hàm hồ
mơ hồ; mập mờ; không rõ ràng
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#31596
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
mơ hồ; mập mờ; không rõ ràng
- 。
Câu trả lời của anh ấy rất mơ hồ.
- 貳形tính từ
mơ hồ; không rõ ràng
- 參形tính từ
mơ hồ; không rõ ràng; qua loa
- 。
Anh ấy nói chuyện rất mơ hồ.
- 肆形tính từ
qua loa; cẩu thả; mơ hồ
- 。
Anh ấy làm việc rất qua loa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo, hạt gạo)BỘ
- 胡hồ(mơ hồ, lộn xộn)HÌNH THANH
Cháo gạo nấu nhừ trở nên mờ đục và hồ hồ khó phân biệt.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối